Meaning of lõm | Babel Free
/[lom˨˩]/Định nghĩa
- Phần lõi của cây.
- Mẹo để đùa nghịch xỏ xiên.
- Bệnh lở vành tai.
- Ph. Với ác ý muốn chế giễu hay gây hiểu lầm.
Từ tương đương
English
Concave
Ví dụ
“Lõm chuối.”
“Lõm dứa.”
“Mắc lỡm.”
“Nói lỡm.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.