HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

lõm

Danh từ CEFR C1 Standard
[lom˨˩]

Định nghĩa

  1. Phần lõi của cây.
  2. Mẹo để đùa nghịch xỏ xiên.
  3. Bệnh lở vành tai.
  4. Ph. Với ác ý muốn chế giễu hay gây hiểu lầm.

Từ tương đương

EnglishConcave
Españolcóncavo
Françaisconcave
33 more languages
العربيةمجوّفمقعر
Bosanskikava
Catalàcòncau
Cymraegceugrwm
Danskkonkav
ΕλληνικάΚοίλος
Esperantokava
فارسیکاو
Galegocóncavo
ʻŌlelo Hawaiʻiʻeʻele
Hrvatskikava
Bahasa Indonesiacekung
Íslenskaíhvolfur
日本語凹面
Қазақ тіліойыс
한국어요면
Kurdîhol
Latinaconcavus
Nederlandshol
Polskiwklęsły
Portuguêscôncavo
Românăconcav
Српскиkava
ไทยเว้า
Tagalogmalukong

Ví dụ

“Lõm chuối.”
“Lõm dứa.”
“Mắc lỡm.”
“Nói lỡm.”

Cấp độ CEFR

C1
Nâng cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
See all C1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem lõm được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free