HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của lõm | Babel Free

Danh từ CEFR C1 Standard
[lom˨˩]

Định nghĩa

  1. Phần lõi của cây.
  2. Mẹo để đùa nghịch xỏ xiên.
  3. Bệnh lở vành tai.
  4. Ph. Với ác ý muốn chế giễu hay gây hiểu lầm.

Từ tương đương

العربية مجوّف مقعر
Bosanski kava
Català còncau
Čeština konkávní vydutý
Cymraeg ceugrwm
Dansk konkav
Ελληνικά Κοίλος
English Concave
Esperanto kava
Español cóncavo
فارسی کاو
Français concave concave concave
Galego cóncavo
ʻŌlelo Hawaiʻi ʻeʻele
Hrvatski kava
Magyar homorú konkáv
Bahasa Indonesia cekung
Íslenska íhvolfur
Italiano concave concavo
日本語 凹面
Қазақша ойыс
한국어 요면
Kurdî hol hol
Latina concavus
Nederlands hol
Polski wklęsły
Português côncavo
Română concav
Српски kava
ไทย เว้า
Tagalog malukong
Türkçe içbükey konkav

Ví dụ

“Lõm chuối.”
“Lõm dứa.”
“Mắc lỡm.”
“Nói lỡm.”

Cấp độ CEFR

C1
Nâng cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
See all C1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem lõm được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free