lọng cọng
Từ tương đương
5 more languages
Ví dụ
“Sau nữa nó cứ để ống quần bết nước, lọng cọng đứng ngoài cửa, hai gò má rựng lên, gọi "Ăn khoai nè".”
After that again, she would let the legs of her trousers get soiled, awkwardly stand outside with flushed cheeks, and call out, "Potatoes for you to eat."
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free