Nghĩa của lọng cọng | Babel Free
[lawŋ͡m˧˨ʔ kawŋ͡m˧˨ʔ]Từ tương đương
Ελληνικά
χαρχάλεμα
Suomi
hamuileminen
haparointi
haparoiva
hapuileva
hapuilu
räpellys
sählääminen
tunnusteleminen
tunnustelu
Latina
balbus
Tiếng Việt
lóng ngóng
Ví dụ
“Sau nữa nó cứ để ống quần bết nước, lọng cọng đứng ngoài cửa, hai gò má rựng lên, gọi "Ăn khoai nè".”
After that again, she would let the legs of her trousers get soiled, awkwardly stand outside with flushed cheeks, and call out, "Potatoes for you to eat."
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free