Nghĩa của làm quen | Babel Free
[laːm˨˩ kwɛn˧˧]Định nghĩa
Từ tương đương
Ví dụ
“Mày làm quen với ảnh ở chỗ nào vậy?”
Where did you meet him?
“Lân la làm quen.”
“Lần đầu làm quen với môn học này.”
“Làm quen với máy móc.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free