Nghĩa của kinh thành | Babel Free
[kïŋ˧˧ tʰajŋ̟˧˦]Định nghĩa
- Như kinh đô
- Bản văn tôn giáo chính yếu của Kitô giáo.
- Sách thánh của Do Thái giáo.
Từ tương đương
Afrikaans
bybel
العربية
الكتاب المقدّس
Български
библия
বাংলা
বাইবেল
Bosanski
Biblija
Català
bíblia
Dansk
Bibelen
Deutsch
Bibel
Español
biblia
Eesti
piibel
Suomi
Raamattu
Galego
Biblia
ગુજરાતી
બાઇબલ
हिन्दी
बाइबिल
Hrvatski
Biblija
Magyar
Biblia
Bahasa Indonesia
Alkitab
Italiano
bibbia
Kurdî
Incîl
Latina
Biblia
Lëtzebuergesch
Bibel
Lietuvių
Biblija
Latviešu
Bībele
മലയാളം
ബൈബിൾ
Malti
Bibbja
Nederlands
bijbel
Polski
Biblia
Português
Bíblia
සිංහල
බයිබලය
Српски
Библија
Svenska
Bibeln
தமிழ்
விவிலியம்
తెలుగు
బైబిల్
Тоҷикӣ
Китоби Муқаддас
ትግርኛ
መጽሓፍ ቅዱስ
Tagalog
Bibliya
Türkçe
Kitab-ı Mukaddes
ئۇيغۇرچە
ئىنجىل
Українська
Біблія
اردو
بائبل
IsiXhosa
iBhayibhile
IsiZulu
iBhayibheli
Ví dụ
“Kinh thành Thăng Long.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free