Nghĩa của kính thuốc | Babel Free
kïŋ˧˥ tʰuək˧˥Định nghĩa
Thấu kính được sử dụng để cải thiện tầm nhìn, khắc phục các vấn đề do tật khúc xạ gây ra.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free