Meaning of kính trắc viễn | Babel Free
/kïŋ˧˥ ʨak˧˥ viəʔən˧˥/Định nghĩa
Dụng cụ quang học dùng để đo khoảng cách từ chỗ mình đứng đến một vật ở xa không cần hoặc không thể đi tới.
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.