Nghĩa của kim cổ | Babel Free
[kim˧˧ ko˧˩]Định nghĩa
Xưa và nay.
Ví dụ
“Mỹ nữ cống Hồ (美女貢胡), 1b 察𠇮体西施(⿰日妥)怒,𩈘傾城今古無双。 Xét mình thể Tây Thi thuở nọ, mặt khuynh thành kim cổ vô song. Considering myself as Xi Shi of old, a face that toppled cities; unmatched in past and present.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free