Nghĩa của ki-mô-nô | Babel Free
Định nghĩa
a kimono
Ví dụ
“Khi chàng bước vào thì đã thấy một thiếu nữ trẻ măng, mặc chiếc ki-mô-nô màu trắng có thêu hoa đào từ từ bước ra đón tiếp. Thiếu nữ có một nhan sắc mê hồn, khiến cho Trọng thoáng nhìn mà đã thấy lòng ngây ngất, như vừa nhập một hớp rượu mạnh.”
As soon as we walked in, he saw youthful maiden, dressed in a white kimono embroidered with a cherry blossom pattern, come out to receive him. The maiden had a breathtaking beauty, one that made Trọng’s heart skip a beat even at a single glimpse, as if he had just taken a sip of potent sake.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free