Nghĩa của kiếm ăn | Babel Free
[kiəm˧˦ ʔan˧˧]Định nghĩa
Tìm cách sinh sống.
Từ tương đương
Ví dụ
“Vả lại, mẹ thường bảo chúng tôi rằng: “Phải như thế, để các con biết kiếm ăn một mình cho quen đi. […]””
Besides, my mother used to tell her children, “It's good for you to learn to fly with your own wings. […]”
“Cô hồn là người lấy nghề gọi hồn cho người ta mà kiếm ăn.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free