khai phá
Từ tương đương
15 more languages
العربيةاستعمر
Češtinakolonizovat
Galegocolonizar
日本語植民
한국어식민지화하다
Nederlandskoloniseren
Українськаколонізувати
中文殖民
繁體中文殖民
Ví dụ
“Dẫu thằng Pháp có tội khai phá thuộc địa nước ta nhưng chính nó cũng đã để lại một nền giáo dục tiên tiến tầm cỡ thế giới cơ mà.”
The French had left our country with one of the world's most advanced education facilities behind despite their blame for the local exploitation.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free