Nghĩa của khai quang | Babel Free
xaːj˧˧ kwaːŋ˧˧Định nghĩa
Làm lễ khánh thành một pho tượng thờ.
Ví dụ
“Khai quang điểm nhãn.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free