Meaning of không thích | Babel Free
/xəwŋ˧˧ tʰïk˧˥/Định nghĩa
Không có cảm giác bằng lòng, khó chịu hoặc ghét bỏ mỗi khi tiếp xúc với cái gì hoặc làm việc gì đó.
Từ tương đương
English
Dislike
Ví dụ
“Không thích chơi trò chơi điện tử.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.