Meaning of không khí | Babel Free
/[xəwŋ͡m˧˧ xi˧˦]/Định nghĩa
- Chất khí không màu, không mùi, không vị mà sinh vật thở, phần chính gồm có khí ni-tơ và khí o-xy hỗn hợp, ngoài ra gồm nhiều khí khác nữa chiếm tỉ lệ thấp.
- Tinh thần toát ra từ một hoàn cảnh, một môi trường hoạt động.
Từ tương đương
English
atmosphere
Ví dụ
“Không khí chứa nhiều loại khí như ni-tơ, ô-xi và các-bon đi-ô-xít.”
Air contains different gases, such as nitrogen, oxygen and carbon dioxide.
“Lớp này hơi trầm, thiếu không khí.”
This class has sort of a subdued air.
“Bầu không khí trong lành.”
“Không khí tưng bừng của ngày Quốc khánh.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.