Nghĩa của khán quan | Babel Free
[xaːn˧˦ kwaːn˧˧]Định nghĩa
Như khán giả.
honorific
Từ tương đương
Ví dụ
“Tiểu nhân là Trương Thập Ngũ, hôm nay đi ngang quý địa, câu chuyện vừa kể hầu các vị khán quan mới rồi gọi là Truyện Diệp Tam thư tiết liệt.”
My name is Zhāng Shíwǔ, today I am crossing your lands; the story I just told you is called the Story of the boundlessly faithful Yè Sānjiě.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free