Nghĩa của khào khào | Babel Free
[xaːw˨˩ xaːw˨˩]Định nghĩa
Khàn và yếu, nghe không rõ.
Ví dụ
“- Anh cứ tin ở tôi. Không tìm được chúng nó… tôi không về đâu… - Hài nói khào khào, đứt quãng.”
"Believe me. If I can't find them…, I won't come back…" Hài said hoarsely, weakly, fitfully.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free