Meaning of khập khà khập khiễng | Babel Free
/xə̰ʔp˨˩ xa̤ː˨˩ xə̰ʔp˨˩ xiəʔəŋ˧˥/Định nghĩa
Như khập khiễng (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).
Ví dụ
“Đi khập khà khập khiễng vì giẫm phải gai.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.