Meaning of kễnh | Babel Free
/[kəjŋ̟˧˧]/Định nghĩa
- Như cọp.
- Sông đào dùng để dẫn nước hoặc để phục vụ giao thông.
- Đường thông tin trong dụng cụ bán dẫn.
Ví dụ
“Lợn bị kễnh tha.”
The pig was dragged away by the tiger.
“Lý hạng ca dao 里巷歌謠 (Folk-ballads from the hamlets and alleys), folio 34a 猫咃𠰳𦧘辰𠾕 獍[𫆶]𡥵𤞼辰𥋳澄澄 Mèo tha miếng thịt thì đòi. Kễnh [vác] con lợn thì coi trừng trừng. One demands back a piece of meat a cat carries Yet stares gawkily at a tiger carrying a pig.”
“Kênh Pa-na-ma.”
“Kênh Xuy-ê.”
“Đổi kênh đài truyền hình.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.