Meaning of kí hiệu | Babel Free
/[ki˧˦ hiəw˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Dấu dùng để chỉ tắt một vật hay một phép tính theo một qui ước.
- Dấu biểu thị một nguyên tố, một đơn chất, gồm một chữ hoa, hoặc hai chữ mà đầu là chữ hoa.
- Số ghi một vật theo một qui ước riêng trong một bản kê.
Ví dụ
“Kí hiệu hóa học.”
“H là kí hiệu của hy-đrô.”
“Ca là kí hiệu của can-xi.”
“Kí hiệu sách thư viện.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.