Nghĩa của kèm cặp | Babel Free
[kɛm˨˩ kap̚˧˨ʔ]Định nghĩa
to tutor
Từ tương đương
Ví dụ
“[...] Nếu được bồi dưỡng kèm cặp tốt, chắc chắn anh chị em sẽ làm được việc.”
If fostered and tutored well, you surely will do your jobs competently.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free