Meaning of hy sinh | Babel Free
/hi˧˧ sïŋ˧˧/Định nghĩa
- Chết để người khác được sống.
- Chết khi đang làm nhiệm vụ (lính, công an, cảnh sát, quân đội (bộ đội)).
- Tự nguyện nhận thiệt thòi về phần mình để nhường lại ưu đãi cho người khác.
Ví dụ
“Mẹ hy sinh cứu con trong trận động đất.”
“Anh đã hy sinh trong trận cuối.”
“Chị công an hy sinh khi bắt tội phạm.”
“Mẹ đã hy sinh cả đời cho các con.”
“Hôm nay tao hy sinh nửa tháng lương chiêu đãi tụi bây.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.