HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of hoang vu | Babel Free

Adjective CEFR B2
/[hwaːŋ˧˧ vu˧˧]/

Định nghĩa

Ở trạng thái bỏ không, để cho cây cỏ mọc tự nhiên, chưa hề có tác động của con người.

Ví dụ

“Rừng núi hoang vu.”
“Dăm vừng lá hiền lành, không bí hiểm, Cũng học đòi bắt chước vẻ hoang vu Của chốn ngàn năm cao cả, âm u.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See hoang vu used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course