Nghĩa của hăng-gô | Babel Free
[haŋ˧˧ ɣo˧˧]Từ tương đương
Ví dụ
“Thúy cầm hăng gô cơm lên, giọng chị đanh lại:[…]”
Thuý picked up the billycan with rice; her voice turned hard: […]
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free