Meaning of hò lờ | Babel Free
/[ho˨˩ lo˧˧]/Định nghĩa
- Bầu đựng rượu.
- Nhúng quần áo trắng đã giặt sạch vào nước có pha phẩm xanh loãng cho đẹp.
- Xe lăn đường, có những bánh rộng và nặng dùng để nén đá xuống đường cho phẳng.
Từ tương đương
English
blue
Ví dụ
“Bảy anh em hồ lô”
Seven Calabash Brothers
“Ta thường thấy bên cạnh ông Thọ luôn treo một bình hồ lô lớn vì vậy hồ lô được coi là đồ vật tượng trưng cho sức khỏe và sự trường thọ.”
Lord Longevity is always seen with a big calabash bottle, which is why these things are considered objects of good health and longevity.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.