Nghĩa của giở trò | Babel Free
[zəː˧˩ t͡ɕɔ˨˩]Định nghĩa
- Vẽ vời để thêm phiền phức.
- Từ dùng để chê trách người làm một việc gì mà mình cho là vẽ chuyện.
Ví dụ
“Lại giở trò.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free