Nghĩa của giẹp mình | Babel Free
zɛ̰ʔp˨˩ mï̤ŋ˨˩Định nghĩa
Nói thân thể mỏng.
Ví dụ
“Cá thờn bơn giẹp mình.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free