Meaning of giấy than | Babel Free
/[zəj˧˦ tʰaːn˧˧]/Định nghĩa
Giấy mỏng phủ một lớp chất nhuộm ở một mặt, dùng đặt lót giữa các tờ giấy khác để đánh máy hay viết một lần được nhiều bản.
Từ tương đương
English
carbon
Ví dụ
“Mua hộp giấy than về đánh máy.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.