Nghĩa của giấm giúi | Babel Free
zəm˧˥ zuj˧˥Định nghĩa
Khuất mắt mọi người do sợ sệt.
Ví dụ
“Con bán giấm giúi sách của bố để lấy tiền uống bia.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free