Meaning of giảm phân | Babel Free
/[zaːm˧˩ fən˧˧]/Định nghĩa
Quá trình phân bào chỉ xảy ra ở các tế bào sinh tinh và sinh trứng tạo ra tinh trùng hoặc trứng (các giao tử) mang một nửa bộ nhiễm sắc thể của tế bào mẹ ban đầu.
Từ tương đương
English
Meiosis
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.