Nghĩa của Giéc-man | Babel Free
[zɛk̚˧˦ maːn˧˧]Định nghĩa
Từ tương đương
Čeština
germánský
English
Germanic
Suomi
germaaninen
Galego
xermánico
Italiano
germanico
Latviešu
ģermānisks
Polski
germański
Русский
германский
Svenska
germansk
Türkçe
Germenik
Українська
германський
Tiếng Việt
Nhật Nhĩ Man
Ví dụ
“Dân cư châu Âu chủ yếu thuộc chủng tộc Ơ-rô-pê-ô-it, gồm ba nhóm ngôn ngữ chính : nhóm Giecman, nhóm Latinh, nhóm Xlavơ.”
Europeans are mostly Europid, whose languages are mostly Germanic, Romance or Slavic.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free