Giéc-man
Định nghĩa
Từ tương đương
18 more languages
Češtinagermánský
Deutschgermanisch
Suomigermaaninen
Galegoxermánico
Italianogermanico
Latviešuģermānisks
NederlandsGermaans
Polskigermański
Русскийгерманский
Svenskagermansk
TürkçeGermenik
Українськагерманський
Tiếng ViệtNhật Nhĩ Man
Ví dụ
“Dân cư châu Âu chủ yếu thuộc chủng tộc Ơ-rô-pê-ô-it, gồm ba nhóm ngôn ngữ chính : nhóm Giecman, nhóm Latinh, nhóm Xlavơ.”
Europeans are mostly Europid, whose languages are mostly Germanic, Romance or Slavic.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free