Nghĩa của gà ta | Babel Free
[ɣaː˨˩ taː˧˧]Ví dụ
“Theo chủ một doanh nghiệp cung cấp trứng gà ta vào siêu thị, gà ta tức gà bản địa, được nuôi tập trung và sử dụng thức ăn theo công thức riêng do nhà máy cung cấp.”
According to the owner of a business that supplies eggs of Vietnamese chickens to supermarkets, Vietnamese chickens, i.e. native chickens, are raised collectively and use food according to a specific feed formulation provided by the factory.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free