Meaning of gà mờ | Babel Free
/[ɣaː˨˩ məː˨˩]/Định nghĩa
- Trông không rõ, do bị tật. Mắt gà mờ.
- . Kém khả năng nhận xét, nhận biết, không phát hiện được cả những cái dễ thấy. Anh ta gà mờ, giấy tờ giả rõ ràng thế mà không phát hiện ra.
Ví dụ
“mắt gà mờ”
dim-sighted
“anh chàng gà mờ”
a dull-witted fellow
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.