Nghĩa của e thẹn | Babel Free
ɛ˧˧ tʰɛ̰ʔn˨˩Định nghĩa
Ngại ngùng và hay thẹn.
Ví dụ
“Cúi đầu e thẹn.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free