Meaning of dung tích | Babel Free
/[zʊwŋ͡m˧˧ tïk̟̚˧˦]/Định nghĩa
Lượng tối đa mà vật chứa có thể giữ được, tích được ở bên trong, biểu thị bằng con số.
Từ tương đương
English
volume
Ví dụ
“Dung tích của thùng là 20 lít.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.