Nghĩa của Doành Nhâm | Babel Free
zwa̤jŋ˨˩ ɲəm˧˧Định nghĩa
- Dòng nước.
- Sử ký có câu.
- Cung oán ngâm khúc.
- Doành nhâm một dải mây rông.
- Bóng dương bên ấy, đứng trông bên này.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free