dị nguyên
Định nghĩa
Nguyện vọng để lại trần thế của người đã chết.
Từ tương đương
Ví dụ
“Di nguyện của đồng chí ấy là được chôn cất tại quê nhà.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free