Meaning of di sản | Babel Free
/[zi˧˧ saːn˧˩]/Định nghĩa
- Tài sản thuộc sở hữu của thế hệ trước để lại.
- Giá trị tinh thần và vật chất của văn hóa thế giới hay một quốc gia một dân tộc để lại.
Từ tương đương
English
heritage
Ví dụ
“Kế thừa di sản của bố mẹ.”
“Di sản văn hóa”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.