Nghĩa của chua xót | Babel Free
ʨwaː˧˧ sɔt˧˥Định nghĩa
Buồn rầu, đau khổ.
Ví dụ
“Trèo lên cây khế nửa ngày. ai làm chua xót lòng này khế ơi. (cd),.”
“Bà cực nhục và chua xót vì thế (Nguyên Hồng)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free