chan chứa
Định nghĩa
Ví dụ
“[…] một gia đình chan chứa tình thương giúp ta có điểm tựa vững chắc,[…]”
[…] a family suffusing with love that gives us stability, […]
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free