HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của chứa chan | Babel Free

Tính từ CEFR B2
ʨɨə˧˥ ʨaːn˧˧

Định nghĩa

  1. Quá đầy do chứa nhiều đến mức tràn ra.
  2. Đậm đà, thắm thiết và sâu nặng.
  3. Núi đá granit, cao 837m ở phía bắc quốc lộ 1A, cách thành phố Hồ Chí Minh 81km về phía đông thị trấn Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Diện tích khoảng 20km2. Rừng mưa nhiệt đới thứ sinh.

Ví dụ

“Dậu lại chứa chan nước mắt (Tắt đèn) .”
“Mưa nhiều ao hồ chứa chan nước.”
“Chứa chan tình thương.”
“Hi vọng chứa chan.”
“Những tháng ngày chứa chan hạnh phúc.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem chứa chan được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free