Nghĩa của chứa chan | Babel Free
ʨɨə˧˥ ʨaːn˧˧Định nghĩa
Ví dụ
“Dậu lại chứa chan nước mắt (Tắt đèn) .”
“Mưa nhiều ao hồ chứa chan nước.”
“Chứa chan tình thương.”
“Hi vọng chứa chan.”
“Những tháng ngày chứa chan hạnh phúc.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free