Nghĩa của chủ trì | Babel Free
[t͡ɕu˧˩ t͡ɕi˨˩]Định nghĩa
Chịu trách nhiệm chính, điều khiển.
Từ tương đương
Ví dụ
“Người chủ trì tờ báo.”
“Cuộc họp do giám đốc nhà máy chủ trì.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free