Nghĩa của châu thổ | Babel Free
[t͡ɕəw˧˧ tʰo˧˩]Định nghĩa
Đất do phù sa của một con sông bồi đắp.
Từ tương đương
العربية
دِلْتَا
Català
delta
Čeština
delta
Dansk
delta
Deutsch
Delta
Ελληνικά
δέλτα
English
Delta
Esperanto
delto
Español
delta
Français
delta
Gaeilge
triantán
Galego
delta
ગુજરાતી
મુખત્રિકોણ
Magyar
delta
Bahasa Indonesia
kuala
Íslenska
delta
Italiano
delta
ქართული
დელტა
Қазақ тілі
атырау
Latviešu
delta
Македонски
делта
Nederlands
delta
Português
delta
Русский
дельта
Svenska
delta
Türkçe
delta
Українська
дельта
Ví dụ
“Miền châu thổ sông.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free