châu thổ
Định nghĩa
Đất do phù sa của một con sông bồi đắp.
Từ tương đương
35 more languages
العربيةدِلْتَا
Catalàdelta
Češtinadelta
Danskdelta
DeutschDelta
Ελληνικάδέλτα
Esperantodelto
Gaeilgetriantán
Galegodelta
ગુજરાતીમુખત્રિકોણ
Magyardelta
Bahasa Indonesiakuala
Íslenskadelta
Italianodelta
ქართულიდელტა
Қазақ тіліатырау
Latviešudelta
Македонскиделта
Nederlandsdelta
Portuguêsdelta
Русскийдельта
Svenskadelta
Türkçedelta
Українськадельта
Ví dụ
“Miền châu thổ sông.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free