Meaning of châu thụ | Babel Free
/ʨəw˧˧ tʰṵʔ˨˩/Định nghĩa
Cây gặp nhiều ở vùng núi cao miền bắc Việt Nam (Sa Pa, Tam Đảo), thân nhỡ cao 1,5-3m, phân cành nhánh nhiều, lá hình ngọn giáo hoặc bầu dục, hoa thơm trắng hoặc hồng, quả nang nhiều hạt, ăn được, lá phơi khô dùng nấu nước uống thay chè, lá tươi dùng cất tinh dầu chữa bệnh tê thấp.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.