HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của cam kết | Babel Free

Động từ CEFR B2
[kaːm˧˧ ket̚˧˦]

Định nghĩa

Cam đoan là thế nào cũng làm như đã hứa.

Từ tương đương

Ví dụ

“Mặc dù tính đến các dự án đã cam kết như WestConnex và NorthConnex, […]”

Although there are committed projects such as WestConnex and NorthConnex, […]

“Cam kết tôn trọng những quyền dân tộc bất khả xâm phạm (Hồ Chí Minh)”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem cam kết được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free