Nghĩa của cốp pha | Babel Free
[kop̚˧˦ faː˧˧]Từ tương đương
Ví dụ
“Cốp pha thép định hình.”
“Cốp pha gỗ tự nhiên.”
“Cốp pha nhôm.”
“Cốp pha nhựa.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free