Meaning of cầm lòng | Babel Free
/[kəm˨˩ lawŋ͡m˨˩]/Định nghĩa
- . Nén giữ tình cảm, xúc động.
- . Thoả lòng, cảm thấy tự bằng lòng làm việc gì hoặc trước việc gì. Đền đáp được ơn sâu thì mới cam lòng.
- . Cảm thấy vẫn tự bằng lòng được khi làm điều thừa biết là xấu xa, nhục nhã; cam tâm.
Ví dụ
“Không cầm lòng được trước cảnh thương tâm.”
“Cầm lòng không đậu (không cầm lòng được).”
“Cam lòng bỏ rơi bạn lúc hoạn nạn.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.