Nghĩa của cấu trúc | Babel Free
[kəw˧˦ t͡ɕʊwk͡p̚˧˦]Định nghĩa
Từ tương đương
Ví dụ
“cấu trúc câu”
“nghiên cứu cấu trúc của xương”
“Cầu trục dẫn động bằng tay.”
“Di chuyển cầu trục trong nhà máy.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free