HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của cô độc | Babel Free

Danh từ CEFR B2
[kəː˧˧ ʔɗəwk͡p̚˧˦]

Định nghĩa

  1. Christ
  2. alternative letter-case form of Cơ Đốc (“Christ”)
    alt-of

Từ tương đương

English Christ

Ví dụ

“Γίνεται δὲ κατὰ τοῦτον τὸν χρόνον Ἰησοῦς σοφὸς ἀνήρ, εἴγε ἄνδρα αὐτὸν λέγειν χρή· ἦν γὰρ παραδόξων ἔργων ποιητής, διδάσκαλος ἀνθρώπων τῶν ἡδονῇ τἀληθῆ δεχομένων, καὶ πολλοὺς μὲν Ἰουδαίους, πολλοὺς δὲ καὶ τοῦ Ἑλληνικοῦ ἐπηγάγετο· ὁ χριστὸς οὗτος ἦν.”

Now there was about this time Jesus, a wise man, if it be lawful to call him a man, for he was a doer of wonderful works, a teacher of such men as receive the truth with pleasure. He drew over to him both many of the Jews, and many of the Gentiles. He was the Christ; […]

“Kỷ niệm Chúa giáng sinh năm nay nhắc mỗi chúng ta rằng, Đấng chúng ta kỷ niệm là Đấng từ trời giáng trần, Ngài là Đấng Cơ Đốc, là Con Đức Chúa Trời hằng sống, Ngài đã đến thế gian để đem tin mừng cứu chuộc đến cho toàn nhân loại.”

This year's commemoration of the Lord's birth reminds each of us that, that we commemorate the One Who came down from heaven, that He is the Christ - the Son of the ever-living God, that He came to the world to bring the gospel of salvation and redemption to all humanity.

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem cô độc được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free