Nghĩa của công quán | Babel Free
kəwŋ˧˧ kwaːn˧˥Định nghĩa
Nhà trọ dành riêng cho quan chức trên đường kinh lí (biên chế mỗi tỉnh một công quán, nhiều hơn sẽ bị phạt).
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free