Nghĩa của công ơn | Babel Free
[kəwŋ͡m˧˧ ʔəːn˧˧]Từ tương đương
Ví dụ
“Đó chắc chắn là nhờ công ơn của ba và mẹ.”
I certainly owe gratitude to my parents.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free