Meaning of cây leo | Babel Free
/kəj˧˧ lɛw˧˧/Định nghĩa
Cây thân mềm vươn dài không mọc đứng được một mình, phải leo bằng cách tự quấn thân vào cây khác hoặc nhờ tua cuốn.
Ví dụ
“Mướp và gấc là những loài cây leo.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.